TRUNG TÂM BẢO HÀNH LG
ĐỊA CHỈ: 39 HAI BÀ TRƯNG-HÀ NỘI
Hotline: 84-967-747-055
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cài đặt. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cài đặt. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 13 tháng 12, 2016

Hướng dẫn triển khai Windows 10 phiên bản 1607 trên một máy tính mới bằng các đoạn scripts

Bài viết hôm nay tôi sẽ giới thiệu các bạn cách tạo những đoạn scripts để triển khai Windows 10 phiên bản 1607 trên một máy tính mới. Các tập tin sau đây sẽ triển khai Windows 10 bằng cách sử dụng một tập tin hình ảnh được gắn kết wim files và cấu hình các tính năng thiết lập lại phân vùng phục hồi sử dụng để reset lại Windows 10. Ưu điểm của phương pháp triển khai này so với việc cài đặt truyền thông đó là tốc độ và được thiết lập thêm những tính năng mới.


Tải về các tập tin được tạo sẵn tại đây. Sao chép các scripts này vào thư mục gốc của ổ đĩa USB đang lưu bộ cài Windows 10 của bạn.

Sử dụng các tập tin CreatePartitions-(firmware).txt kết hợp với DiskPart để định dạng và thiết lập các phân vùng đĩa cứng cho Windows, bao gồm phân vùng phục hồi Recovery. Điều chỉnh kích thước phân vùng để điền vào các ổ đĩa khi cần thiết.

CreatePartitions-UEFI.txt

Tạo ra hệ thống, MSR, Windows, và các công cụ phục hồi phân vùng cho máy tính dựa trên UEFI.

Tập tin này sử dụng Diskpart gán các ký tự ổ đĩa: System = S, Windows = W, và phục hồi = R. Các partition MSR không được gán ký tự. Các chữ W được sử dụng để tránh những xung đột trùng với một phân vùng ổ đĩa đã được gán ký tự. Sau khi thiết bị khởi động lại, các phân vùng Windows được gán ký tự C, và các phân vùng khác không nhận được ký tự ổ đĩa.

Các phân vùng phục hồi phải được sắp xêp sau phân vùng Windows để đảm bảo winre.wim có thể được nâng cấp cùng với Windows.

Sơ đồ bố trí phân vùng mặc định: hệ thống, MSR, Windows và phục hồi:


CreatePartitions-BIOS.txt

Tạo ra hệ thống, Windows, và các công cụ phục hồi phân vùng cho máy tính  dựa trên BIOS.

Tập tin này sử dụng Diskpart gán các ký tự ổ đĩa: System = S, Windows = W, và phục hồi = R.Các chữ W được sử dụng để tránh những xung đột trùng với một phân vùng ổ đĩa đã được gán ký tự. Sau khi thiết bị khởi động lại, các phân vùng Windows được gán ký tự C, và các phân vùng khác không nhận được ký tự ổ đĩa.

Các phân vùng phục hồi phải được sắp xêp sau phân vùng Windows để đảm bảo winre.wim có thể được nâng cấp cùng với Windows.

Sơ đồ bố trí phân vùng mặc định: hệ thống, Windows và phục hồi:


ApplyImage.bat

Sử dụng tập tin bat này có chứa những đoạn scripts được viết sẵn áp dụng một tập tin hình ảnh gắn kết wim files của Windows lên một máy tính mới.

Tập tin dựa ApplyImage.bat được dựa trên hai tập tin CreatePartitions-UEFI.txt và CreatePartitions-BIOS.txt, mà phải được đặt trong cùng một thư mục gốc của USB

Sơ đồ dưới đây cho thấy việc triển khai hình ảnh Windows 10 bằng tập tin ApplyImage.bat


ApplyRecovery.bat

Sử dụng tập tin bat này để chuẩn bị phân vùng phục hồi Windows.Tập tin ApplyRecovery.bat này dựa trên hai tập tin HideRecoveryPartitions-UEFI.txt và HideRecoveryPartitions-BIOS.txt mà phải được đặt trong cùng một thư mục gốc của USB.

Sử dụng các đoạn Scripts này để triển khai Windows 10 phiên bản 1607 trên một máy tính mới.

Trước khi triển khai bạn phải chắc chắn đó phải là một máy tính với một ổ cứng mới hoặc ổ cứng đã lưu dữ liệu trước đó sẽ bị tẩy xóa hoàn toàn nếu sử dụng phương pháp triển khai này. Có 2 cách để chúng ta có thể triển khai được các đoạn cripts này thứ nhất sử dụng USB cài Windows 10 và thứ hai là sử dụng USB Windows PE. Bạn có thể tải về Win PE của windows ADK phiên bản 1607 theo liên kết dưới

winpe_x86.iso
winpe_x64.iso

Quan trọng: USB nên được định dạng FAT 32. Nếu bạn sử USB Windows PE sau khi định dạng USB bạn mount ISO của Win PE ra ổ ảo rồi truy cập ổ ảo copy tất cả vào USB. Sau đó mount ISO Windows 10 ra ổ ảo copy tập tin install.wim trong thư mục sources vào thư mục sources của USB.

Cho dù bạn có sử dụng cách nào thì các đoạn scripts phải được đặt trong thư mục gốc của USB như hình minh họa bên dưới.


Cắm USB vào máy tính nhấn nút nguồn chọn phím boot và chọn boot từ USB. Khi đến màn hình bên dưới nhấn phím Shift+F10 để gọi dấu nhắc lệnh cmd. Nếu bạn sử dụng USB Win PE sẽ xuất hiện luôn dấu nhắc lệnh.


Bạn cần xác định ký tự của USB là gì. sử dụng diskpart để xác định, gõ lần lượt các lệnh bên dưới nhấn enter.

Diskpart
List volume
Exit


Khi đã xác định chính xác ổ đĩa USB việc tiếp theo bạn cần truy cập ổ đó để áp dụng những đoạn scripts. Ví dụ USB của tôi có ký tự ổ đĩa (C:) tôi sẽ gõ như sau:

C:
ApplyImage.bat C:\sources\install.wim


Việc tiếp theo bạn chỉ cần gõ Y và nhấn enter khi có yêu cầu




Tiếp tuc áp dụng lệnh ApplyRecovery.bat bằng cách gõ

ApplyRecovery.bat


Đợi một chút đến khi nào xong bạn có thể rút USB ra và khởi động lại máy tính.


Phương pháp triển khai mới này hiện đang được các hãng OEM áp dụng lên máy tính của họ trước khi suất xưởng bán ra cho khách hàng.
Read More »

Thứ Sáu, 9 tháng 12, 2016

Kinh nghiệm phục hồi dữ liệu hiệu quả cho người sử dụng máy tính

Việc để ra sai xót làm mất dữ liệu là điều không thể tránh khỏi trong quá trình sử dụng windows của người dùng. Dữ liệu ở đây do vô tình hay cố ý chúng ta đã xóa đi và thật không may vào một ngày toàn bộ dữ liệu trong máy bị mất hết không còn dấu tích vì người dùng đã quá vội vàng hoặc không hiểu biết gì nhiều và chưa có kinh nghiệm khi cài đặt mới hoặc trong quá trình sử dụng.


Lấy ví dụ nếu bạn sử dụng chức năng reset Windows 10 mà lại chọn chức năng clean all drivers hoặc sử dụng usb recover cũng sẽ bị tình trạng tương tự. Tất cả các phân vùng đều sẽ bị windows xóa và gộp lại thành một sau đó chia lại những phân vùng cần thiết cho việc cài lại win. 

Cũng có thể chúng ta cũng đã quá vội vàng khi ghost nhầm vào một phân vùng nào đó hoặc trong lúc cài win bạn không xác định đúng phân vùng cần cài và đã xóa nó đi để cài win, và một điều tất yếu thì tất cả dữ liệu cũ cũng sẽ bị xóa hết.

Với một số người kỹ tính luôn sao lưu và tải lên lưu trữ như Google Drive, OneDrive...tuy nhiên với dữ liệu hàng trăm gb thì việc tải về lại cũng mất khá nhiều thời gian. Giải pháp nhanh tróng là chúng ta sẽ nghĩ ngay đến những phần mềm phục hồi dữ liệu hàng đầu, tùy vào chức năng của mỗi phần mềm mà có hướng xử lý khác nhau.

Theo cá nhân tôi đánh giá trong quá trình sử dụng các phần mềm phục hồi dữ liệu cho nhiều máy tính. Tôi đã làm một bài test để so sánh tốc độ và sức mạnh của các phần mềm thì tôi cho rằng PartitionGuru vẫn là phần mềm mạnh mẽ nhất. Bạn có tin được không khi tôi sử dụng phần mềm này phục hồi dữ liệu tôi chỉ mất có thời gian khoảng 3 giờ đồng hồ cho tổng hơn 300gb dữ liệu và không mất một file nào. Quả thật là điều ngạc nhiên phải không. 


Tôi quyết định làm bài test trên máy tính tôi, để cho các bạn dễ hình dung máy tôi có ổ cứng 500gb tôi chia ra làm hai phân vùng (C:) 50gb dùng cài win và (D:) là dung lượng còn lại lưu dữ liệu với tổng dữ liệu cũng gần đầy ổ tức là hơn hơn 300 gb. Tôi tiến hành boot vào win pe tôi định dạng 2 phân vùng (C:) và (D:) rồi cài win lên ổ (C:) sau khi cài xong tôi lại boot vào win pe sử dụng diskpart clean install cả 2 phân vùng xong tôi tạo mới 1 phân vùng  (C:) với tất cả dung lượng 500gb rồi cài lại win lần thứ 2. Sau khi cài xong tôi boot vào win pe chạy phần mềm PartitionGuru Pro lên trong giao diện phần mềm chia lại phân vùng về như cũ tức là cắt ổ  (C:) ra lấy 450 gb chỉ để lại 50 gb và tạo mới ổ (D:) với dung lượng đã cắt. Tôi lại cắt ổ (D:) này ra thêm một ổ nữa ví dụ ổ (H:) dung lượng 100 gb. Cách làm là chuột phải phân vùng chọn Create New Partition tại giao diện Resize Partion chỉ cần nhấp và giữ chuột kéo qua trái hoặc phải rồi bấm Start. Nếu bạn làm không quen bạn có thể sử dụng phần mềm Partition wizard để chia cũng được.

Khi tôi tạo mới xong ổ (H:) tôi chuột phải ổ (D:) chọn Recover Lost Files trong giao diện Recover files để mặc định bấm Start bắt đầu quá trình quét. Lúc này bạn nên theo dõi ở khung bên trái khi nào phần mềm quét thấy các thư mục dữ liệu cũ đã hiện lên thì bạn bấm Stop chứ không nhất thiết phải đợi quét đến 100%. Lúc này bạn chỉ cần tích vào ô cần lấy rồi chuột phải chọn Copy to đến ổ khác là được, quá trình copy này có tốc độ rất nhanh hơn rất nhiều so với bạn copy thông thường trên máy. 


Trường hợp dữ liệu bạn muốn lấy mà ổ khác đã đầy thì tắt phần mềm đi lại cắt ổ (D:) ra tạo mới một ổ khác xong tiếp tục chạy phần mềm và cách làm tương tự như trên. Quá trình quét rất nhanh nếu để quét hết 100% cũng chỉ tầm hơn 1 giờ đồng hồ.

Và đây là lời khuyên của mấu chốt vấn đề tức là khi bạn đã xóa hoặc định dạng bạn không chép dữ liệu mới đè lên nó nhưng cài win thì lại được bạn không tin bạn cài win hàng 100 lần tiếp theo thì phần mềm sẽ quét ra đủ 100 lần. Ngược lại ổ D đang trống tức đã định dạng mà bạn copy dữ liệu mới vào đè lên thì quá trình phục hồi sẽ lâu hơn nhưng vẫn lấy được các bạn cứ an tâm điều đó vì tôi đã test rồi chỉ là lâu hơn so với lúc còn trống.

Một điều nữa bạn cũng phải thường xuyên sao lưu dữ liệu bằng cách gôm các tập tin quan trọng phân loại thành các thư mục cụ thể rồi nén chúng lại xong tải lên đám mây lưu trữ, vì bạn đứng quá ỷ lại vào phần mềm phục hồi vì phần mềm chỉ hoạt động tốt khi ổ cứng còn khỏe mạnh chứ ổ cứng đã lỗi quá rồi gần die thì không phần mềm nào có thể làm được. Mong rằng với chút kinh nghiệm chia sẻ này bạn có thể tự khắc phục được khi bị mất dữ liệu. Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ qua facebook theo địa chỉ: https://www.facebook.com/kequaduongvodanh
Read More »

Thứ Năm, 20 tháng 10, 2016

Cách tạo một tập tin trả lời Autounattend.xml để triển khai cài đặt Windows 10 tự động

Xin chào các bạn! Trong bài viết này tôi sẽ hướng dẫn cách đơn giản tạo một tập tin trả lời Autounattend.xml để triển khai cài đặt Windows 10 tự động, lưu ý tập tin xml này chỉ triển khai được cho Windows 10 không phân biệt Version hay phiên bản nghĩa là Build 10240, 10586 hay 14393 hay các bản Insider Prevew và phiên bản Home, Pro, Enter... đều như nhau.


Trước tiên tôi sẽ trình bày sơ qua khái niệm về triển khai cài đặt tự động, đây là dạng tập tin được tạo ra mà khi thêm vào cùng với bộ cài Windows 10 trên usb hay đĩa khi cài đặt mới trên PC hay Laptop bạn chỉ cần cắm usb hay đĩa cài vào khởi động chọn boot từ usb hay đĩa mọi thao tác hoàn toàn tự động đến khi vào Desktop.

Để tạo được tập tin Autounattend.xml phải dùng đến công cụ có tên Windows System Image Manager trong bộ Windows Kits trên Windows ADK cho Windows 10, tuy nhiên những đoạn code dưới đây tôi đã thiết lập sẵn có thể dùng chung được.

Cách tạo tập tin trả lời Autounattend.xml
Các bạn chép các đoạn code tương ứng với hệ thống boot của PC hay Laptop vào Notepad lưu lại với tên Autounattend.xml định dạng All Files và Encoding UTF-8 sau đó copy tập tin này vào usb hay đĩa cài là được



Dưới đây là đoạn code mà tôi đã tạo sẵn các bạn nhớ thay thế các đoạn chữ màu đỏ trong các dấu ><

64-Bit UEFI:
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<unattend xmlns="urn:schemas-microsoft-com:unattend">
<settings pass="windowsPE">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<SetupUILanguage>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
</SetupUILanguage>
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<DiskConfiguration>
<Disk wcm:action="add">
<CreatePartitions>
<!-- Windows RE Tools partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<Size>450</Size>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
<!-- System partition (ESP) -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<Size>100</Size>
<Type>EFI</Type>
</CreatePartition>
<!-- Microsoft reserved partition (MSR) -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>3</Order>
<Size>16</Size>
<Type>MSR</Type>
</CreatePartition>
<!-- Windows partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>4</Order>
<Extend>true</Extend>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
</CreatePartitions>
<ModifyPartitions>
<!-- Windows RE Tools partition -->
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<PartitionID>1</PartitionID>
<Label>Recovery</Label>
<Format>NTFS</Format>
<TypeID>de94bba4-06d1-4d40-a16a-bfd50179d6ac</TypeID>
</ModifyPartition>
<!-- System partition (ESP) -->
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<PartitionID>2</PartitionID>
<Label>System</Label>
<Format>FAT32</Format>
</ModifyPartition>
<!-- Microsoft reserved partition (MSR) -->
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>3</Order>
<PartitionID>3</PartitionID>
</ModifyPartition>
<!-- Windows partition -->
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>4</Order>
<PartitionID>4</PartitionID>
<Label>Windows</Label>
<Format>NTFS</Format>
</ModifyPartition>
</ModifyPartitions>
<DiskID>0</DiskID>
<WillWipeDisk>true</WillWipeDisk>
</Disk>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
</DiskConfiguration>
<ImageInstall>
<OSImage>
<InstallTo>
<DiskID>0</DiskID>
<PartitionID>4</PartitionID>
</InstallTo>
</OSImage>
</ImageInstall>
<UserData>
<AcceptEula>true</AcceptEula>
<ProductKey>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
<Key>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</Key>
</ProductKey>
</UserData>
<EnableFirewall>true</EnableFirewall>
</component>
</settings>
<settings pass="offlineServicing">
<component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<EnableLUA>true</EnableLUA>
</component>
</settings>
<settings pass="specialize">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<ComputerName>[ REPLACE WITH PC NAME ]</ComputerName>
<ProductKey>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</ProductKey>
<OEMInformation>
<Manufacturer>[ REPLACE WITH COMPANY NAME ]</Manufacturer>
<SupportHours>[ REPLACE WITH SUPPORT HOURS ]</SupportHours>
<SupportPhone>[ REPLACE WITH SUPPORT PHONE ]</SupportPhone>
<SupportURL>[ REPLACE WITH SUPPORT WEBSITE ]</SupportURL>
</OEMInformation>
</component>
</settings>
<settings pass="oobeSystem">
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<AutoLogon>
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<Enabled>true</Enabled>
<Username>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Username>
</AutoLogon>
<OOBE>
<HideEULAPage>true</HideEULAPage>
<HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
<HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
<HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
<NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
<SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
<SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
<ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
</OOBE>
<UserAccounts>
<LocalAccounts>
<LocalAccount wcm:action="add">
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<DisplayName>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</DisplayName>
<Group>Administrators</Group>
<Name>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Name>
</LocalAccount>
</LocalAccounts>
</UserAccounts>
<RegisteredOrganization>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOrganization>
<RegisteredOwner>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOwner>
<DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
<TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
</component>
</settings>
</unattend>

64-bit BIOS
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<unattend xmlns="urn:schemas-microsoft-com:unattend">
<settings pass="windowsPE">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<SetupUILanguage>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
</SetupUILanguage>
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<DiskConfiguration>
<Disk wcm:action="add">
<CreatePartitions>
<!-- System partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<Size>500</Size>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
<!-- Windows partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<Extend>true</Extend>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
</CreatePartitions>
<ModifyPartitions>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<PartitionID>1</PartitionID>
<Label>System Reserved</Label>
<Format>NTFS</Format>
<Active>true</Active>
<TypeID>0x27</TypeID>
</ModifyPartition>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<PartitionID>2</PartitionID>
<Format>NTFS</Format>
<Label>Windows</Label>
</ModifyPartition>
</ModifyPartitions>
<DiskID>0</DiskID>
<WillWipeDisk>true</WillWipeDisk>
</Disk>
</DiskConfiguration>
<ImageInstall>
<OSImage>
<InstallTo>
<DiskID>0</DiskID>
<PartitionID>2</PartitionID>
</InstallTo>
</OSImage>
</ImageInstall>
<UserData>
<AcceptEula>true</AcceptEula>
<ProductKey>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
<Key>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</Key>
</ProductKey>
</UserData>
<EnableFirewall>true</EnableFirewall>
</component>
</settings>
<settings pass="offlineServicing">
<component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<EnableLUA>true</EnableLUA>
</component>
</settings>
<settings pass="specialize">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<ComputerName>[ REPLACE WITH PC NAME ]</ComputerName>
<ProductKey>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</ProductKey>
<OEMInformation>
<Manufacturer>[ REPLACE WITH COMPANY NAME ]</Manufacturer>
<SupportHours>[ REPLACE WITH SUPPORT HOURS ]</SupportHours>
<SupportPhone>[ REPLACE WITH SUPPORT PHONE ]</SupportPhone>
<SupportURL>[ REPLACE WITH SUPPORT WEBSITE ]</SupportURL>
</OEMInformation>
</component>
</settings>
<settings pass="oobeSystem">
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<AutoLogon>
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<Enabled>true</Enabled>
<Username>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Username>
</AutoLogon>
<OOBE>
<HideEULAPage>true</HideEULAPage>
<HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
<HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
<HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
<NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
<SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
<SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
<ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
</OOBE>
<UserAccounts>
<LocalAccounts>
<LocalAccount wcm:action="add">
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<DisplayName>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</DisplayName>
<Group>Administrators</Group>
<Name>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Name>
</LocalAccount>
</LocalAccounts>
</UserAccounts>
<RegisteredOrganization>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOrganization>
<RegisteredOwner>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOwner>
<DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
<TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
</component>
</settings>
</unattend>

32-bit BIOS:
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<unattend xmlns="urn:schemas-microsoft-com:unattend">
<settings pass="windowsPE">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<SetupUILanguage>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
</SetupUILanguage>
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<DiskConfiguration>
<Disk wcm:action="add">
<CreatePartitions>
<!-- System partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<Size>500</Size>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
<!-- Windows partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<Extend>true</Extend>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
</CreatePartitions>
<ModifyPartitions>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<PartitionID>1</PartitionID>
<Label>System Reserved</Label>
<Format>NTFS</Format>
<Active>true</Active>
<TypeID>0x27</TypeID>
</ModifyPartition>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<PartitionID>2</PartitionID>
<Format>NTFS</Format>
<Label>Windows</Label>
</ModifyPartition>
</ModifyPartitions>
<DiskID>0</DiskID>
<WillWipeDisk>true</WillWipeDisk>
</Disk>
</DiskConfiguration>
<ImageInstall>
<OSImage>
<InstallTo>
<DiskID>0</DiskID>
<PartitionID>2</PartitionID>
</InstallTo>
</OSImage>
</ImageInstall>
<UserData>
<AcceptEula>true</AcceptEula>
<ProductKey>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
<Key>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</Key>
</ProductKey>
</UserData>
<EnableFirewall>true</EnableFirewall>
</component>
</settings>
<settings pass="offlineServicing">
<component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<EnableLUA>true</EnableLUA>
</component>
</settings>
<settings pass="specialize">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<ComputerName>[ REPLACE WITH PC NAME ]</ComputerName>
<ProductKey>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</ProductKey>
<OEMInformation>
<Manufacturer>[ REPLACE WITH COMPANY NAME ]</Manufacturer>
<SupportHours>[ REPLACE WITH SUPPORT HOURS ]</SupportHours>
<SupportPhone>[ REPLACE WITH SUPPORT PHONE ]</SupportPhone>
<SupportURL>[ REPLACE WITH SUPPORT WEBSITE ]</SupportURL>
</OEMInformation>
</component>
</settings>
<settings pass="oobeSystem">
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<AutoLogon>
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<Enabled>true</Enabled>
<Username>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Username>
</AutoLogon>
<OOBE>
<HideEULAPage>true</HideEULAPage>
<HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
<HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
<HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
<NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
<SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
<SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
<ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
</OOBE>
<UserAccounts>
<LocalAccounts>
<LocalAccount wcm:action="add">
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<DisplayName>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</DisplayName>
<Group>Administrators</Group>
<Name>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Name>
</LocalAccount>
</LocalAccounts>
</UserAccounts>
<RegisteredOrganization>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOrganization>
<RegisteredOwner>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOwner>
<DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
<TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
</component>
</settings>
</unattend>
Ví dụ tôi tạo tập tin Autounattend.xml để triển khai cài đặt Windows 10 Enterprise 64-bit trên máy UEFI Boot
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<unattend xmlns="urn:schemas-microsoft-com:unattend">
    <settings pass="windowsPE">
        <component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <SetupUILanguage>
                <UILanguage>en-US</UILanguage>
            </SetupUILanguage>
            <InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
            <SystemLocale>en-US</SystemLocale>
            <UILanguage>en-US</UILanguage>
            <UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
            <UserLocale>en-US</UserLocale>
        </component>
        <component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <UserData>
                <AcceptEula>true</AcceptEula>
                <ProductKey>
                    <WillShowUI>OnError</WillShowUI>
                    <Key>NPPR9-FWDCX-D2C8J-H872K-2YT43</Key>
                </ProductKey>
            </UserData>
            <EnableFirewall>true</EnableFirewall>
        </component>
    </settings>
    <settings pass="offlineServicing">
        <component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <EnableLUA>true</EnableLUA>
        </component>
    </settings>
    <settings pass="specialize">
        <component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
            <SystemLocale>en-US</SystemLocale>
            <UILanguage>en-US</UILanguage>
            <UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
            <UserLocale>en-US</UserLocale>
        </component>
        <component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <ComputerName>PC-1</ComputerName>
            <ProductKey>NPPR9-FWDCX-D2C8J-H872K-2YT43</ProductKey>
            <OEMInformation>
                <Manufacturer>Blog Windows 10</Manufacturer>
                <SupportHours>8:AM-5:PM, All Days</SupportHours>
                <SupportPhone>+8490 8562 750</SupportPhone>
                <SupportURL>https://www.facebook.com/kequaduongvodanh</SupportURL>
            </OEMInformation>
        </component>
    </settings>
    <settings pass="oobeSystem">
        <component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
            <AutoLogon>
                <Password>
                    <Value></Value>
                    <PlainText>true</PlainText>
                </Password>
                <Enabled>true</Enabled>
                <Username>Blog Windows 10</Username>
            </AutoLogon>
            <OOBE>
                <HideEULAPage>true</HideEULAPage>
                <HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
                <HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
                <HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
                <NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
                <SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
                <SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
                <ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
            </OOBE>
            <UserAccounts>
                <LocalAccounts>
                    <LocalAccount wcm:action="add">
                        <Password>
                            <Value>UABhAHMAcwB3AG8AcgBkAA==</Value>
                            <PlainText>false</PlainText>
                        </Password>
                        <DisplayName>Blog Windows 10</DisplayName>
                        <Group>Administrators</Group>
                        <Name>Blog Windows 10</Name>
                    </LocalAccount>
                </LocalAccounts>
            </UserAccounts>
            <RegisteredOrganization>Blog Windows 10</RegisteredOrganization>
            <RegisteredOwner>Tuan</RegisteredOwner>
            <DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
            <TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
        </component>
    </settings>
</unattend>
Các tập tin này áp dụng với trường hợp bạn cài mới hoàn toàn trên một chiếc ổ cứng mới hoặc bạn muốn xóa tất cả dữ liệu trong ổ cứng cũ, nếu bạn muốn cài lại mà vẫn giữ dữ liệu đã lưu ở các phân vùng khác trong ổ cứng bạn phải xóa đoạn dưới đây trong code đi và lúc cài đặt để hiện phân vùng ổ cứng muốn cài.
<DiskConfiguration>
<Disk wcm:action="add">
<CreatePartitions>
<!-- System partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<Size>500</Size>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
<!-- Windows partition -->
<CreatePartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<Extend>true</Extend>
<Type>Primary</Type>
</CreatePartition>
</CreatePartitions>
<ModifyPartitions>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>1</Order>
<PartitionID>1</PartitionID>
<Label>System Reserved</Label>
<Format>NTFS</Format>
<Active>true</Active>
<TypeID>0x27</TypeID>
</ModifyPartition>
<ModifyPartition wcm:action="add">
<Order>2</Order>
<PartitionID>2</PartitionID>
<Format>NTFS</Format>
<Label>Windows</Label>
</ModifyPartition>
</ModifyPartitions>
<DiskID>0</DiskID>
<WillWipeDisk>true</WillWipeDisk>
</Disk>
</DiskConfiguration>
<ImageInstall>
<OSImage>
<InstallTo>
<DiskID>0</DiskID>
<PartitionID>2</PartitionID>
</InstallTo>
</OSImage>
</ImageInstall>
Trường hợp nếu bạn đã xóa đoạn code trên bạn có thể tạo một tập tin tổng hợp dùng chung cho hệ thống UEFI Boot và BIOS Boot và chung nền tảng 32 bit và 64 bit
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<unattend xmlns="urn:schemas-microsoft-com:unattend">
<settings pass="windowsPE">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<SetupUILanguage>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
</SetupUILanguage>
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-International-Core-WinPE" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<SetupUILanguage>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
</SetupUILanguage>
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<UserData>
<AcceptEula>true</AcceptEula>
<ProductKey>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
<Key>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</Key>
</ProductKey>
</UserData>
<EnableFirewall>true</EnableFirewall>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<UserData>
<AcceptEula>true</AcceptEula>
<ProductKey>
<WillShowUI>OnError</WillShowUI>
<Key>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</Key>
</ProductKey>
</UserData>
<EnableFirewall>true</EnableFirewall>
</component>
</settings>
<settings pass="offlineServicing">
<component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<EnableLUA>true</EnableLUA>
</component>
</settings>
<settings pass="offlineServicing">
<component name="Microsoft-Windows-LUA-Settings" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<EnableLUA>true</EnableLUA>
</component>
</settings>
<settings pass="specialize">
<component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-International-Core" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<InputLocale>0409:00000409</InputLocale>
<SystemLocale>en-US</SystemLocale>
<UILanguage>en-US</UILanguage>
<UILanguageFallback>en-US</UILanguageFallback>
<UserLocale>en-US</UserLocale>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<ComputerName>[ REPLACE WITH PC NAME ]</ComputerName>
<ProductKey>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</ProductKey>
<OEMInformation>
<Manufacturer>[ REPLACE WITH COMPANY NAME ]</Manufacturer>
<SupportHours>[ REPLACE WITH SUPPORT HOURS ]</SupportHours>
<SupportPhone>[ REPLACE WITH SUPPORT PHONE ]</SupportPhone>
<SupportURL>[ REPLACE WITH SUPPORT WEBSITE ]</SupportURL>
</OEMInformation>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<ComputerName>[ REPLACE WITH PC NAME ]</ComputerName>
<ProductKey>[ REPLACE WITH PRODUCT KEY ]</ProductKey>
<OEMInformation>
<Manufacturer>[ REPLACE WITH COMPANY NAME ]</Manufacturer>
<SupportHours>[ REPLACE WITH SUPPORT HOURS ]</SupportHours>
<SupportPhone>[ REPLACE WITH SUPPORT PHONE ]</SupportPhone>
<SupportURL>[ REPLACE WITH SUPPORT WEBSITE ]</SupportURL>
</OEMInformation>
</component>
</settings>
<settings pass="oobeSystem">
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="x86" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<AutoLogon>
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<Enabled>true</Enabled>
<Username>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Username>
</AutoLogon>
<OOBE>
<HideEULAPage>true</HideEULAPage>
<HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
<HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
<HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
<NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
<SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
<SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
<ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
</OOBE>
<UserAccounts>
<LocalAccounts>
<LocalAccount wcm:action="add">
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<DisplayName>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</DisplayName>
<Group>Administrators</Group>
<Name>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Name>
</LocalAccount>
</LocalAccounts>
</UserAccounts>
<RegisteredOrganization>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOrganization>
<RegisteredOwner>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOwner>
<DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
<TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
</component>
<component name="Microsoft-Windows-Shell-Setup" processorArchitecture="amd64" publicKeyToken="31bf3856ad364e35" language="neutral" versionScope="nonSxS" xmlns:wcm="http://schemas.microsoft.com/WMIConfig/2002/State" xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance">
<AutoLogon>
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<Enabled>true</Enabled>
<Username>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Username>
</AutoLogon>
<OOBE>
<HideEULAPage>true</HideEULAPage>
<HideOEMRegistrationScreen>true</HideOEMRegistrationScreen>
<HideOnlineAccountScreens>true</HideOnlineAccountScreens>
<HideWirelessSetupInOOBE>true</HideWirelessSetupInOOBE>
<NetworkLocation>Work</NetworkLocation>
<SkipUserOOBE>true</SkipUserOOBE>
<SkipMachineOOBE>true</SkipMachineOOBE>
<ProtectYourPC>1</ProtectYourPC>
</OOBE>
<UserAccounts>
<LocalAccounts>
<LocalAccount wcm:action="add">
<Password>
<Value></Value>
<PlainText>true</PlainText>
</Password>
<DisplayName>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</DisplayName>
<Group>Administrators</Group>
<Name>[ REPLACE WITH LOCAL ACCOUNT ]</Name>
</LocalAccount>
</LocalAccounts>
</UserAccounts>
<RegisteredOrganization>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOrganization>
<RegisteredOwner>[ REPLACE WITH DISPAY NAME ]</RegisteredOwner>
<DisableAutoDaylightTimeSet>false</DisableAutoDaylightTimeSet>
<TimeZone>SE Asia Standard Time</TimeZone>
</component>
</settings>
</unattend>
Các bạn nên dùng mẫu code này áp dụng. Nếu bạn có thắc mắc chỗ nào vui lòng comment bên dưới để được giải đáp

Nguyễn Anh Tuấn
Read More »

Thứ Tư, 12 tháng 10, 2016

Hướng dẫn sử dụng Win PE cài đặt Windows 10 trong cùng mạng Lan

Kỹ thuật cài đặt Windows trong cùng một mạng Lan không phải là phương pháp mới mẻ gì nó đã có từ các hệ điều hành trước và trên Windows 10 cũng vậy. Phương pháp cài đặt này sẽ sử dụng đường dẫn trong ổ đĩa được share trong cùng một mạng, không riêng gì cài đặt Windows mà có thể cài đặt các phần mềm, lấy dữ liệu... tuy nhiên với việc cài đặt Windows bạn không thể thao tác trực tiếp ngay trên hệ điều hành của máy tính muốn cài mới lại mà phải thông qua Win PE.


Chắc nhiều bạn đọc sẽ hỏi sao phải dùng phương pháp này làm chi cho rắc rối, tôi xin nêu ra những nguyên nhân sau:
  • Thứ nhất đây là một phương pháp cài đặt cho bạn tham khảo
  • Thứ 2 bạn phải sử dụng phương pháp này để triển khai cài đặt cho nhiều máy tính trong cùng mạng
  • Thứ 3 đây là một phần trong bộ tài liệu mà tôi biên soạn có tên quản lý và triển khai tập tin hình ảnh Windows 10 toàn tập sắp tới
Dưới đây là hướng dẫn trong phạm vi chỉ cài mới Windows 10 từ bộ cài ISO đang trên máy tính chia sẻ trong cùng mạng.

Để cho đơn giản hơn tôi lấy ví dụ thế này bạn muốn cài mới lại máy B và bộ cài Windows đang lưu ở máy A trong cùng mạng. Áp dụng các thủ thuật sau:

Bạn cần thao tác trên máy A là máy chia sẻ trước, bạn có thể coi đây là máy chủ chia sẻ trong cùng mạng áp dụng với tất cả các máy khác được chia sẻ và điều tất nhiên bạn phải kích hoạt network discovery và sharing trước.


Tiếp theo bạn tìm đến bộ cài đặt ISO Windows 10 click đúp chuột vào nó hoặc chuột phải chọn mount file iso sẽ tự động muont ra 1 ổ đĩa ảo có ký tự cụ thể ví dụ là ổ H chẳng hạn. Tiếp theo bạn chuột phải ổ này chọn Properties chuyển qua tab sharing tích vào ô Share this folder sau đó bấm Apply áp dụng thay đổi


Click chuột vào Network bên trái chọn tên máy tính trong tên máy tính sẽ xuất hiện các ổ đĩa mà bạn đã cài đặt chia sẻ như ví dụ bạn muont iso ra ổ H và share ổ này bạn sẽ thấy ký tự "h" trong phần Network. Tiếp tục chuột phải vào ổ náy chọn Map network driver


Bạn lưu ý ổ đầu tiên luôn có ký tự là Z tiếp theo sẽ là X, Y... bạn có thể lựa chọn ký tự ổ bằng cách bấm mũi tên sổ xuống xong bấm Finish để hoàn thành


Và ta đã có vị trí mạng như hình bên dưới đó chính là ổ đĩa chứa bộ cài Windows 10. Và lưu ý bạn nhớ tên chính xác máy tính đang chia sẻ như ví dụ dưới hình là Desktop-ehj9jgl


Công việc trên máy A đã xong tiếp theo bạn thưc hiện trên máy B là máy muốn cài mới hệ điều hành, bạn bỏ đĩa hay usb win pe vào bật máy và boot từ usb hoặc đĩa, win pe này được lấy ra từ Windows ADK. Nếu bạn không cài đặt  sẵn Windows ADK bạn có thể tải về theo liên kết dưới đây
winpe_x86.iso
winpe_x64.iso
hoặc bạn cũng có thể sử dụng Win PE được tùy biến trên mạng cũng được. Khi boot vào tới win pe nó sẽ có màn hình như dưới


Đầu tiên bạn cần kiểm tra xem có máy tính A không bằng cách sử dụng lệnh Ping với cú pháp "Ping Tên máy tính" như ví dụ hình bên dưới


Như vậy sau khi kiểm tra đã có máy tính A đang trong cùng mạng tiếp theo bạn sử dụng lệnh net use để truy cập Map network driver với cú pháp:

net use ổ mạng \\Tên máy tính\ổ share

Ví dụ:
net user z: \\Desktop-ehj9jgl\h

Đang nhập tài khoản và mật khẩu của máy tính A


Khi đã đăng nhập thành công nghĩa là bạn đã truy cập được ổ đĩa mạng này gõ tên ổ đĩa mạng nhấn enter ví dụ như Z:

Sử dụng lệnh DIR liệt kê các tập tin và thư mục đang có trong ổ đĩa


Như vậy bạn đã thấy toàn bộ các tập tin và thư mục, tiếp theo có 2 cách cài đặt nếu bạn muốn cài trực tiếp gõ setup.exe nhấn enter


Nếu bạn muốn áp dụng hình ảnh Windows 10 luôn bằng cách sử dụng Dism bạn phải kết hợp với Diskpart quản lý phân vùng trước khi cài đặt

diskpart
list disk
select disk 0
list volume

Lấy ví dụ hình bên dưới máy tính muốn cài lại đã cài đặt Windows 10 trước và đã có phân vùng Boot là C và phân vùng cài windows là D như vậy bạn chỉ cần định dạng lại ổ D này đi là được, sử dụng các lệnh bên dưới

select volume 2
format quick fs=ntfs label="Windows"
assign letter="W"
exit


Sau khi định dạng phân vùng cài Windows cũ sử dụng lệnh bên dưới áp dụng cài mới lại

dism /apply-image /imagefile:Z:\sources\install.wim /index:1 /applydir:D:\ /compact /ea


Trong đó:
  • Z chính là ổ đĩa mạng mà bạn đã dùng máy A để share
  • Z:\sources\install.wim đường dẫn đến tập tin gắn kết install.wim trong ổ Z nằm trong thư mục sources
  • D là phân vùng bạn mới định dạng lại và cài win lên phân vùng đó
  • /compact tùy chọn nén hệ điều hành tiết kiệm không gian ổ đĩa nếu không dùng có thể bỏ qua tùy chọn này
  • /ea tùy chọn mở rộng trên Windows 10 phiên bản 1607 nếu không dùng có thể bỏ qua
Khi nào báo 100% bạn có thể khởi động lại máy để Windows tự cài đặt tiếp

Ngoài ra bạn có thể sử dụng Win Pe khác thay thế và yêu cầu khi vào Win PE phải có kết nối mạng và cách làm tương tự như các bước trên.


Nguyễn Anh Tuấn
Read More »

Thứ Ba, 11 tháng 10, 2016

Lỗi Windows cannot be installed to this disk. The selected disk is of the GPT partition style và cách fix

Người dùng cài đặt Windows bằng usb hay đĩa cài một số người gặp phải tình trạng lỗi không thể nhấn Next để cài đặt tiếp được và gặp một hộp thoại báo lỗi "Windows cannot be installed to this disk. The selected disk is of the GPT partition style" với nội dung Windows không thể được cài đặt trên ổ đĩa này. Ổ đĩa được lựa chọn cài đặt là của cấu trúc phân vùng GPT như ví dụ ở hình bên dưới


Có thể giải thích được những nguyên nhân của lỗi này như sau:
  • Thứ nhất ổ cứng đang có cấu trúc GPT nhưng máy lại có chế độ BIOS Boot
  • Thứ 2 ổ cứng đang có cấu trúc GPT và máy có chế độ UEFI Boot nhưng đã cài đặt Windows trên hệ thống BIOS Boot ổ cứng MBR trước đó.
Lấy ví dụ máy tính bạn trước đây đang cài đặt Windows 10 trên hệ thống BIOS Boot ổ cứng MBR bây giờ bạn muốn cài lại Windows 10 trên hệ thống UEFI Boot ổ cứng GPT và mặc dù bạn đã bật chế độ UEFI Boot và boot vào Win Pe dùng phần mềm quản lý phân vùng chuyển ổ cứng từ cấu trúc MBR sang GPT để không mất dữ liệu sau đó bạn đút usb hay đĩa cài Windows 10 vào máy và gặp thông báo lỗi như trên. Nguyên nhân chính của lỗi này trong lúc cài đặt Windows không nhận thấy cấu trúc GPT của ổ đĩa trước đó bạn nên nhớ bạn dùng phần mềm chỉ chuyển đổi thôi nhưng chưa được set id định dạng các phân vùng cài đặt trên ổ cứng GPT.

Nếu bạn chọn xóa hết các phân vùng sau đó cài lại chắc chắn sẽ được nhưng các phân vùng khác đang lưu dữ liệu và làm như vậy đồng nghĩa với việc các dữ liệu sẽ bị xóa bỏ vĩnh viễn.

Cách fix lỗi này bạn phải làm thủ công bằng cách sử dụng Diskpart tạo các phân vùng thủ công trước khi nhấn Next để cài đặt tiếp. Cách làm như sau ngay tại màn hình báo lỗi đó bạn dùng tổ hợp phím Shift + F10 để gọi Command Prompt tiếp tục dùng các lệnh sau

diskpart
list disk
select disk 0
list volume

như ví dụ hình bên dưới giả sử phân vùng E là phân vùng cài Windows 10, phân vùng C đang cài Windows cũ có dung lượng 20 Gb và phân vùng D đang lưu dữ liệu


Trước tiên bạn cần xóa bỏ phân vùng cài Windows cũ đi sử dụng lệnh sau, ví dụ

select volume 1
delete volume
list volume

Như vậy sau khi xóa phân vùng này đi sử dụng list volume bạn sẽ chỉ còn thấy còn 2 phân vùng ổ E chứa đĩa cài Windows 10 và D là phân vùng lưu dữ liệu Như vậy phân vùng mà bạn đã xóa sẽ không xuất hiện trong list volume bạn cứ hiểu khi bạn xóa các phân vùng liền kề nhau chúng sẽ gộp lại một phân vùng trống chưa đặt tên và chưa được định dạng gì cả và bị ẩn đi.


Bước tiếp theo bạn tạo lại mới các phân vùng dùng cài đặt Windows 10

Tạo phân vùng 1 Recovery dung lượng 450 mb sử dụng các lệnh bên dưới
create partition primary size=450mb
format quick fs=ntfs label="Recovery"
assign letter="R"
set id="de94bba4-06d1-4d40-a16a-bfd50179d6ac"
gpt attributes=0x8000000000000001

Tạo phân vùng 2 boot EFI dung lượng từ 100 tới 500 mb sử dụng các lệnh
create partition efi size=100
format quick fs=fat32 label="System"
assign letter="S"

Tạo phân vùng 3 Microsoft Reserved (MSR) dung lượng 16 mb sử dụng lệnh
create partition msr size=16

Tạo phân vùng 4 từ dung lượng trống còn lại để cài Windows sử dụng các lệnh
create partition primary
format quick fs=ntfs label="Windows"
assign letter="W"

Ví dụ như các hình bên dưới với phân vùng cài đặt Windows cũ có dung lượng 20 Gb




Lúc này bạn có tắt Command Prompt đi bấm mũ tên bên trái quay trở lại màn hình trước tiếp tuc bấm chọn Custom...


Các phân vùng mà bạn vừa tạo thủ công ở các bước trên sẽ xuất hiện, công việc của bạn chỉ cần chọn phân vùng 4 cài đặt Windows và nhấn Next



Nguyễn Anh Tuấn
Read More »

Trung tâm bảo hành

Các lỗi thường gặp

Hướng dẫn sử dụng

  • 84-967-747-055